Датско-Вьетнамский: Экстренные случаи
Экстренные случаи
- Hjælp!Cứu tôi với!
- Ring efter en ambulance!Gọi xe cấp cứu!
- Ring til politiet!Gọi công an!
- Jeg har brug for en læge.Tôi cần bác sĩ.
- Hvor er det nærmeste apotek?Nhà thuốc gần nhất ở đâu?
- Jeg har mistet mit pas.Tôi bị mất hộ chiếu.
- Brand!Cháy!
- Tyv!Trộm!
- Stop!Dừng lại!
- Pas på!Cẩn thận!
- Er der nogen?Có ai ở đó không?
- Jeg er syg.Tôi bị ốm.
- Jeg er svimmel.Tôi thấy chóng mặt.
- Jeg kan ikke trække vejret.Tôi không thở được.
- Jeg bløder.Tôi đang chảy máu.
- Det gør ondt her.Đau ở đây.
- Jeg har feber.Tôi bị sốt.
- Jeg har hovedpine.Tôi bị đau đầu.
- Jeg har brækket armen.Tôi bị gãy tay.
- Jeg faldt.Tôi bị ngã.
- Der er sket en ulykke.Có một vụ tai nạn.
- Min bil er brudt sammen.Xe của tôi bị hỏng.
- Jeg har mistet min telefon.Tôi bị mất điện thoại.
- Min pung er væk.Ví của tôi bị mất.
- Nogen har stjålet min taske.Ai đó đã lấy trộm túi của tôi.
- Jeg er låst ude.Tôi bị khóa cửa ngoài.
- Døren sidder fast.Cửa bị kẹt.
- Skynd dig, tak.Làm ơn nhanh lên.
- Tag det roligt.Bình tĩnh.