Азербайджано-Вьетнамский: Еда и напитки
Еда и напитки
- İki nəfərlik masa, zəhmət olmasa.Cho tôi một bàn hai người.
- Menyuya baxa bilərəm?Cho tôi xem thực đơn được không?
- Bir qəhvə istəyirəm, zəhmət olmasa.Cho tôi một ly cà phê.
- Su, zəhmət olmasa.Cho tôi nước.
- Mən vegetariyanam.Tôi ăn chay.
- Çox dadlı idi!Ngon quá!
- Hesab, zəhmət olmasa.Cho tôi hóa đơn.
- Mən acam.Tôi đói bụng.
- Mənim suya ehtiyacım var.Tôi khát nước.
- Nə məsləhət görürsünüz?Bạn gợi ý món gì?
- Hesabı ala bilərəm?Cho tôi xin hóa đơn.
- Sizin boş masanız var?Ở đây còn bàn không?
- Bu ədviyyatlıdır?Món này có cay không?
- Mən ət yemirəm.Tôi không ăn thịt.
- Şəkərsiz, zəhmət olmasa.Làm ơn không cho đường.
- Bir dənə də, zəhmət olmasa.Làm ơn cho thêm một phần nữa.
- Restoran haradadır?Nhà hàng ở đâu?
- Bir pivə istəyirəm.Tôi muốn một cốc bia.
- Menyu ala bilərəm?Cho tôi xin thực đơn.
- Bu çox duzludur.Món này mặn quá.
- Mən doymuşam.Tôi no rồi.
- Günün xüsusi yeməyi nədir?Món đặc biệt hôm nay là gì?
- Siz səhər yeməyi verirsiniz?Ở đây có phục vụ bữa sáng không?
- Mən də eynisini götürüm.Tôi cũng lấy món đó.
- Çay pulu daxildir?Tiền tip đã bao gồm chưa?
- Mənə çəngəl lazımdır.Tôi cần một cái nĩa.
- Bir az çörək ala bilərəm?Cho tôi xin ít bánh mì.
- Buzsuz, zəhmət olmasa.Làm ơn không cho đá.
- Bu çox istidir.Nóng quá.
- Bu yeməyi çox bəyənirəm.Tôi rất thích món này.