Вьетнамско-Маратхи: Одежда и мода
Одежда и мода
- Tôi nên mặc gì?मी काय घालू?
- Thử cái này đi.हे घालून बघा.
- Vừa in.हे अगदी बरोबर बसते.
- Chật quá.हे खूप घट्ट आहे.
- Rộng quá.हे खूप सैल आहे.
- Cái này có cỡ của tôi không?हे माझ्या साइजमध्ये मिळेल का?
- Phòng thử đồ ở đâu?ट्रायल रूम कुठे आहे?
- Cái áo này bao nhiêu tiền?हा शर्ट कितीचा आहे?
- Tôi thích màu này.मला हा रंग आवडतो.
- Đôi giày này thoải mái.हे बूट आरामदायक आहेत.
- Đang giảm giá.हे सेलमध्ये आहे.
- Tôi cần một cái áo khoác mới.मला नवीन जॅकेट हवे आहे.
- Cái này lỗi mốt rồi.हे फॅशनबाहेर आहे.
- Nó hợp với bộ đồ của bạn đấy.हे तुमच्या कपड्यांशी जुळते.
- Xắn tay áo lên.तुमचे बाही गुंडाळा.
- Cài cúc áo vào.तुमचा शर्ट बटण लावा.
- Cởi áo khoác ra.तुमचा कोट काढा.
- Đội mũ vào.तुमची टोपी घाला.
- Cái quần này dài quá.ही पँट खूप लांब आहे.
- Tôi đang tìm một cái váy.मी ड्रेस शोधत आहे.
- Cái này có màu đen không?हे तुमच्याकडे काळ्या रंगात आहे का?
- Sai cỡ rồi.हे चुकीच्या साइजचे आहे.
- Bạn mặc cỡ nào?तुमचा साइज काय आहे?
- Cái này bạn mặc đẹp lắm.हे तुम्हाला खूप छान दिसते.