Вьетнамско-Польский: Деньги и платежи
Деньги и платежи
- Ở đây có nhận tiền mặt không?Czy przyjmują państwo gotówkę?
- Cây ATM ở đâu?Gdzie jest bankomat?
- Đắt quá.To za drogo.
- Tôi muốn thanh toán.Chciałbym zapłacić.
- Bạn có tiền lẻ không?Czy ma pan resztę?
- Tôi chỉ xem thôi.Tylko oglądam.
- Tôi có thể trả bằng tiền mặt không?Czy mogę zapłacić gotówką?
- Tôi không đủ tiền.Nie stać mnie na to.
- Bạn có thể đổi tiền này không?Czy może mi pan rozmienić?
- Ngân hàng ở đâu?Gdzie jest bank?
- Tôi bị mất thẻ.Zgubiłem kartę.
- Xin vui lòng cho tôi hóa đơn.Proszę o paragon.
- Ở đây có nhận thẻ tín dụng không?Czy przyjmują państwo karty kredytowe?
- Tôi sẽ trả ngay bây giờ.Zapłacę teraz.
- Tôi có thể trả lại cái này không?Czy mogę to zwrócić?
- Tôi cần được hoàn tiền.Potrzebuję zwrotu pieniędzy.
- Có mất phí không?Czy jest jakaś opłata?