Вьетнамско-Хинди: Кулинария и рецепты
Кулинария и рецепты
- Làm thế nào để nấu món này?यह कैसे बनाऊँ?
- Công thức là gì?रेसिपी क्या है?
- Làm nóng lò trước.ओवन को पहले से गरम करें।
- Đun sôi nước.पानी उबालें।
- Cắt hành.प्याज़ काटें।
- Thêm chút muối.थोड़ा नमक डालें।
- Khuấy đều.अच्छी तरह मिलाएँ।
- Để lửa nhỏ ninh.धीमी आँच पर पकने दें।
- Nếm thử trước.पहले चखें।
- Mặn quá.यह बहुत नमकीन है।
- Bạn có thể đưa hộp tiêu không?क्या आप काली मिर्च पास कर सकते हैं?
- Trộn tất cả mọi thứ lại với nhau.सब कुछ एक साथ मिलाएँ।
- Gọt khoai tây đi.आलू छील लीजिए।
- Cắt thành miếng.इसे टुकड़ों में काट लीजिए।
- Đun nóng dầu.तेल गरम कीजिए।
- Đừng để cháy.इसे जला न दीजिए।
- Dọn ra khi còn nóng.इसे गरम परोसिए।
- Tối nay ăn gì?रात के खाने में क्या है?
- Mùi thơm quá.इसकी खुशबू अच्छी है।
- Ngon lắm.यह स्वादिष्ट है।
- Làm theo hướng dẫn.निर्देशों का पालन कीजिए।
- Đong bột mì.आटे को नाप लीजिए।
- Để nguội.इसे ठंडा होने दीजिए।