Вьетнамско-Хинди: Компьютеры и технологии
Компьютеры и технологии
- Làm sao để bật nó lên?इसे कैसे चालू करूँ?
- Màn hình bị đơ rồi.स्क्रीन अटक गई है।
- Vui lòng khởi động lại máy tính.कृपया कंप्यूटर को रीस्टार्ट करें।
- Tôi quên mật khẩu rồi.मैं अपना पासवर्ड भूल गया।
- Kết nối với internet.इंटरनेट से कनेक्ट करें।
- Pin yếu rồi.बैटरी कम है।
- Lưu tập tin lại.फाइल सेव करें।
- In tài liệu này ra.यह डॉक्यूमेंट प्रिंट करें।
- Máy in không hoạt động.प्रिंटर काम नहीं कर रहा है।
- Gửi email cho tôi.मुझे ईमेल भेजें।
- Tôi bị mất tập tin rồi.मेरी फाइलें खो गईं।
- Cài đặt chương trình này.यह प्रोग्राम इंस्टॉल करें।
- Xóa thư mục đó đi.उस फोल्डर को डिलीट करें।
- Sao chép và dán cái này.इसे कॉपी और पेस्ट करें।
- Âm lượng to quá.आवाज़ बहुत तेज़ है।
- Tăng độ sáng lên.ब्राइटनेस बढ़ाएँ।
- Điện thoại của tôi đang sạc.मेरा फोन चार्ज हो रहा है।
- Kết nối chậm quá.कनेक्शन धीमा है।
- Cập nhật phần mềm đi.सॉफ़्टवेयर अपडेट करें।
- Tạo một tài khoản mới.नया अकाउंट बनाएँ।
- Làm ơn đăng xuất.लॉग आउट करें, कृपया।
- Nó không hoạt động.यह काम नहीं करता।
- Thử lại đi.फिर से कोशिश करें।
- Có tin nhắn mới nào không?कोई नया संदेश?
- Camera không rõ lắm.कैमरा साफ़ नहीं है।