Урду-Вьетнамский: В отеле
В отеле
- کیا آپ کے پاس کمرہ ہے؟Anh/chị có phòng không?
- فی رات کا کرایہ کتنا ہے؟Một đêm bao nhiêu tiền?
- کیا ناشتہ شامل ہے؟Có bao gồm bữa sáng không?
- مجھے ویک اپ کال چاہیے۔Tôi cần dịch vụ gọi báo thức.
- چابی کام نہیں کر رہی۔Chìa khóa không mở được.
- کیا میں کمرہ دیکھ سکتا ہوں؟Tôi có thể xem phòng không?
- میں چیک ان کرنا چاہتا ہوں۔Tôi muốn nhận phòng.
- میں چیک آؤٹ کرنا چاہتا ہوں۔Tôi muốn trả phòng.
- لفٹ کہاں ہے؟Thang máy ở đâu?
- کیا وائی فائی ہے؟Ở đây có Wi-Fi không?
- ایئر کنڈیشنر خراب ہے۔Điều hòa bị hỏng.
- کیا مجھے رسید مل سکتی ہے؟Tôi có thể lấy hóa đơn không?
- براہ کرم میرا کمرہ صاف کریں۔Làm ơn dọn phòng cho tôi.
- مجھے مزید تولیے چاہیے۔Tôi cần thêm khăn tắm.
- چیک آؤٹ کا وقت کیا ہے؟Mấy giờ trả phòng?
- کیا ریستوران ہے؟Ở đây có nhà hàng không?
- کیا میں اپنا سامان چھوڑ سکتا ہوں؟Tôi có thể gửi hành lý không?
- میں اپنی چابی کھو گیا ہوں۔Tôi bị mất chìa khóa.
- کمرہ بہت شور والا ہے۔Phòng ồn quá.
- کیا آپ کے پاس نقشہ ہے؟Anh/chị có bản đồ không?
- براہ کرم ٹیکسی بلائیں۔Làm ơn gọi giúp tôi một chiếc taxi.