Вьетнамско-Иврит: Школа и учёба
Школа и учёба
- Bạn có thể nhắc lại được không?אפשר לחזור על זה?
- Đánh vần như thế nào?איך מאייתים את זה?
- Cái này nghĩa là gì?מה זה אומר?
- Tôi có một câu hỏi.יש לי שאלה.
- Vui lòng nói chậm thôi.בבקשה דבר לאט.
- Lớp học ở đâu?איפה הכיתה?
- Mấy giờ vào học?באיזו שעה השיעור?
- Tôi quên bài tập về nhà rồi.שכחתי את השיעורים.
- Tôi mượn bút được không?אפשר להשאיל עט?
- Mở sách ra.פתחו את הספרים.
- Nghe kỹ nhé.תקשיבו היטב.
- Ghi chép bài.תרשמו לכם.
- Giơ tay lên.תרימו את היד.
- Làm bài tập về nhà đi.תעשו את השיעורים.
- Học bài để thi.תלמדו למבחן.
- Tôi đã đỗ kỳ thi.עברתי את הבחינה.
- Tôi đã trượt bài kiểm tra.נכשלתי במבחן.
- Chúc bạn thi tốt.בהצלחה במבחן.
- Hẹn gặp lại ở lớp.נתראה בשיעור.
- Tan học rồi.השיעור נגמר.
- Giờ ra chơi.הפסקה.
- Không nói chuyện.בלי לדבר.
- Làm tốt lắm!כל הכבוד!