Чешско-Вьетнамский: Хобби и досуг
Хобби и досуг
- Jaké máte koníčky?Sở thích của bạn là gì?
- Rád čtu knihy.Tôi thích đọc sách.
- Máte nějaké koníčky?Bạn có sở thích gì không?
- Rád poslouchám hudbu.Tôi thích nghe nhạc.
- Co děláte ve volném čase?Bạn làm gì vào thời gian rảnh?
- Miluju hraní fotbalu.Tôi thích chơi bóng đá.
- Ráda maluje.Cô ấy thích vẽ tranh.
- Rád vaří.Anh ấy thích nấu ăn.
- Každý víkend chodím plavat.Tôi đi bơi mỗi cuối tuần.
- Máte rád zahradničení?Bạn có thích làm vườn không?
- Sbírám známky.Tôi sưu tầm tem.
- Jakou hudbu máte rád?Bạn thích nhạc gì?
- Hraju na kytaru.Tôi chơi đàn ghi-ta.
- Pojďme se projít.Chúng ta cùng đi dạo nhé.
- Rád se dívám na filmy.Tôi thích xem phim.
- Chcete si zahrát šachy?Bạn có muốn chơi cờ vua không?
- Baví mě fotografování.Tôi thích chụp ảnh.
- Miluju tanec.Tôi thích nhảy múa.
- Čtení je můj koníček.Đọc sách là sở thích của tôi.
- Rád cestuju.Tôi thích đi du lịch.
- Děláte nějaký sport?Bạn có chơi môn thể thao nào không?
- Rád chodím na túry.Tôi thích đi bộ đường dài.
- Pojďme se podívat na film.Chúng ta cùng xem phim nhé.
- Rád rybařím.Tôi thích câu cá.
- Co děláte pro zábavu?Bạn làm gì cho vui?